trứ danh

  1. célèbre; illustre; réputé.
    • Nghệ sĩ trứ danh
      artiste célèbre;
    • Thi sĩ trứ danh
      poète illustre;
    • Phong cảnh trứ danh
      site réputé.
trứ danh
Nhà điêu khắc trứ danh đang hoàn thiện một bức tượng bằng đá cẩm thạch.